dòng chảy, chảy, thất bại

N310 nét

On'yomi

リュウ ryuu ru

Kun'yomi

なが.れる naga.reruなが.れ naga.reなが.す naga.su-なが.す -naga.su

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Ví dụ

川の流れは速い。

Dòng nước chảy rất nhanh.

人気のファッションを流す。

Phổ biến thời trang được yêu thích.

その地域の文化的流派は興味深い。

Trường phái văn hóa của khu vực đó rất thú vị.