流
dòng chảy, chảy, thất bại
N310 nét
On'yomi
リュウ ryuuル ru
Kun'yomi
なが.れる naga.reruなが.れ naga.reなが.す naga.su-なが.す -naga.su
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
川の流れは速い。
The flow of the river is fast.
人気のファッションを流す。
To spread popular fashion.
その地域の文化的流派は興味深い。
The cultural school of that region is interesting.
Từ có kanji này
流れるながれるchảy, dòng; lan truyền, phổ biến一流いちりゅうhàng đầu, tuyệt hảo交流こうりゅうtrao đổi, giao tiếp電流でんりゅうdòng điện聞き流すききながすnghe vào một tai mà ra tai kia流すながすchảy, rửa sạch, lan tỏa流れながれdòng chảy, suối; xu hướng, trào lưu流行りゅうこうxu hướng, thời trang; dịch bệnh流行りはやりxu hướng, thời trang~流~りゅうphong cách, trường phái, loại気流きりゅうluồng gió, dòng không khí合流ごうりゅうhội tụ, sáp nhập直流ちょくりゅうdòng điện một chiều; chảy thẳng; dòng máu trực tiếp流りゅうtrường phái, phong cách; lớp, cấp流域りゅういきlưu vực, vùng tập water流行るはやるtrở nên thời thượng, phổ biến流出りゅうしゅつdòng chảy ra, thoát nước下流かりゅうhạ lưu, tầng dưới海流かいりゅうdòng chảy đại dương急流きゅうりゅうdòng nước chảy nhanh