bãi biển, bờ biển, bờ cát

N110 nét

On'yomi

ヒン hin

Kun'yomi

はま hama

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Ví dụ

私たちは浜へ泳ぎに行った。

Chúng tôi đã đi bơi ở bãi biển.

波が浜に打ち寄せている。

Những con sóng đang đập vào bờ.

私たちはその浜で遊んだ。

Chúng tôi đã chơi trên bãi biển.

子供たちは浜で遊ぶのが大好きです。

Những đứa trẻ rất thích chơi ở bãi biển.