rộng lớn, mênh mông, mạnh mẽ

N110 nét

On'yomi

コウ kou

Kun'yomi

おおき.い ooki.iひろ.い hiro.i

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Ví dụ

浩大なプロジェクトが始まった。

Một dự án lớn đã bắt đầu.

浩々たる宇宙の広がりを感じた。

Tôi cảm thấy sự rộng lớn bao la của vũ trụ.

浩然の気を持って行動する。

Anh ấy hành động với tinh thần chính trực.