消
tắt, hủy, triệt tiêu
N310 nét
On'yomi
ショウ shou
Kun'yomi
き.える ki.eruけ.す ke.su
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
火を消してから、寝てください。
Please turn off the fire before going to bed.
この消臭スプレーは、嫌な匂いを消します。
This deodorizing spray eliminates bad smells.
約束をキャンセルするために、メールを送りました。
I sent an email to cancel the appointment.
Từ có kanji này
消えるきえるbiến mất; tắt消すけすtắt, xóa消しゴムけしゴムtẩy chì取り消すとりけすhủy bỏ, rút lại消火しょうかchữa cháy, dập lửa消極的しょうきょくてきbị động, tiêu cực消費しょうひtiêu thụ, chi tiêu消耗品しょうもうひんvật dụng tiêu hao解消かいしょうloại bỏ, hủy bỏ消化しょうかtiêu hóa, đồng hóa消去しょうきょloại bỏ, xóa sạch消息しょうそくtin tức, thông tin; tình hình消毒しょうどくtiệt trùng, khử trùng消防しょうぼうphòng cháy chữa cháy消防署しょうぼうしょtrạm cứu hỏa消耗しょうもうmòn mỏi, tiêu hao打ち消すうちけすphủ nhận, bác bỏ; triệt tiêu消え去るきえさるbiến mất, tự động消火器しょうかきbình chữa cháy打ち消しうちけしphủ định, từ chối