有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 消
消

tắt, hủy, triệt tiêu

N310 nét

On'yomi

ショウ shou

Kun'yomi

き.える ki.eruけ.す ke.su

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Ví dụ

火を消してから、寝てください。

Please turn off the fire before going to bed.

この消臭スプレーは、嫌な匂いを消します。

This deodorizing spray eliminates bad smells.

約束をキャンセルするために、メールを送りました。

I sent an email to cancel the appointment.

Từ có kanji này

消えるきえるbiến mất; tắt消すけすtắt, xóa消しゴムけしゴムtẩy chì取り消すとりけすhủy bỏ, rút lại消火しょうかchữa cháy, dập lửa消極的しょうきょくてきbị động, tiêu cực消費しょうひtiêu thụ, chi tiêu消耗品しょうもうひんvật dụng tiêu hao解消かいしょうloại bỏ, hủy bỏ消化しょうかtiêu hóa, đồng hóa消去しょうきょloại bỏ, xóa sạch消息しょうそくtin tức, thông tin; tình hình消毒しょうどくtiệt trùng, khử trùng消防しょうぼうphòng cháy chữa cháy消防署しょうぼうしょtrạm cứu hỏa消耗しょうもうmòn mỏi, tiêu hao打ち消すうちけすphủ nhận, bác bỏ; triệt tiêu消え去るきえさるbiến mất, tự động消火器しょうかきbình chữa cháy打ち消しうちけしphủ định, từ chối

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記