有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N2
  4. /
  5. 温
温

ấm, ấm áp

N212 nét

On'yomi

オン on

Kun'yomi

あたた.か atata.kaあたた.かい atata.kaiあたた.まる atata.maruあたた.める atata.meruぬく nuku

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Ví dụ

温かいコーヒーを飲みました。

I drank warm coffee.

この部屋の温度は20度です。

The temperature of this room is 20 degrees.

彼は温和な性格をしています。

He has a gentle and mild personality.

Từ có kanji này

温いぬるいấm áp ôn hòa, khoan dung温かいあたたかいấm áp, tốt bụng温泉おんせんsuối nước nóng, spa気温きおんnhiệt độ温めるあたためるlàm ấm, ủ温度おんどnhiệt độ温まるあたたまるtrở nên ấm áp, trở nên giàu có温暖化おんだんかhiện tượng nóng lên toàn cầu水温すいおんnhiệt độ nước温厚おんこうnhẫn nhịn, tốt bụng温室おんしつnhà kính, nhà nông nghiệp温帯おんたいvùng ôn đới温暖おんだんấm áp, dịu dàng体温たいおんnhiệt độ cơ thể温湯おんとうnước nóng温篤おんとくnhẹ nhàng, hiền hoà, ấm áp温風おんぷうgió ấm温和おんわkhí hậu ấm, dịu dàng恒温こうおんnhiệt độ không đổi, nhiệt độ ổn định高温こうおんnhiệt độ cao, nóng

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記