tan, hòa tan, nóng chảy

N213 nét

On'yomi

ヨウ you

Kun'yomi

と.ける to.keruと.かす to.kasuと.く to.ku

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Ví dụ

砂糖は温かい水に溶けやすい。

Đường tan dễ dàng trong nước ấm.

氷は太陽の熱で溶けている。

Băng đang tan chảy dưới nhiệt của mặt trời.

塩を水に溶かしてください。

Vui lòng hòa tan muối trong nước.