漂
trôi, nổi trên chất lỏng
N114 nét
On'yomi
ヒョウ hyou
Kun'yomi
ただよ.う tadayo.u
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Ví dụ
木の枝が川を漂っている。
A tree branch is drifting down the river.
布を漂白剤で漂かした。
I bleached the fabric with bleach.
彼女は漂亮な顔をしている。
She has a beautiful face.