濁
v濁, bẩn, sai lầm, không sạch
N116 nét
On'yomi
ダク dakuジョク joku
Kun'yomi
にご.る nigo.ruにご.す nigo.su
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Ví dụ
川の水が雨で濁っている。
Nước sông đã trở nên đục vì mưa.
濁音の発音に注意する必要がある。
Cần chú ý đến cách phát âm của các âm thanh đ濁.
心が濁ることなく清廉に生きるべきだ。
Người ta nên sống trong sạch, không làm tâm trí mờ đục.