tai họa, thảm họa, nghịch cảnh

N17 nét

On'yomi

サイ sai

Kun'yomi

わざわ.い wazawa.i

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7

Ví dụ

地震は大きな災害をもたらした。

Trận động đất gây ra một thảm họa lớn.

自然災害に備えることは重要だ。

Chuẩn bị cho các thảm họa tự nhiên là điều quan trọng.

この水害は多くの人に災いをもたらした。

Trận lũ này đã mang lại bất hạnh cho nhiều người.