nấu, đun sôi

N18 nét

On'yomi

スイ sui

Kun'yomi

た.く ta.ku-だ.き -da.ki

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8

Ví dụ

毎朝お米を炊く。

Tôi nấu cơm mỗi sáng.

炊事係は食事の準備を担当する。

Người nấu ăn phụ trách chuẩn bị bữa ăn.

鍋で水を炊いている。

Tôi đang đun sôi nước trong một cái nồi.