煩
lo lắng, phiền, bối rối, đau khổ, làm phiền
N113 nét
On'yomi
ハン hanボン bon
Kun'yomi
わずら.う wazura.uわずら.わす wazura.wasuうるさ.がる urusa.garuうるさ.い urusa.i
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ví dụ
仕事の煩雑な手続きに疲れている。
Tôi mệt mỏi vì các thủ tục phức tạp và rắc rối ở công ty.
最近は煩悶して気が進まない。
Gần đây tôi cảm thấy lo lắng và thiếu động lực.
その音は耳障りで非常に煩わしい。
Âm thanh đó gây khó chịu và rất làm phiền.