熱
nhiệt, nhiệt độ, sốt, đam mê
N315 nét
On'yomi
ネツ netsu
Kun'yomi
あつ.い atsu.i
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Ví dụ
熱によって氷は水に変わる。
Heat turns ice into water.
102゜Fの熱があります。
I have a fever of 102 degrees.
彼は学生運動熱に浮かされている。
He is being carried away by a student movement.
熱が上がった。
The fever has risen.
熱が下がった。
The fever has abated.
熱があるかい。
Have you any fever?
君は熱がない。
You don't have a temperature.
熱はありません。
I have no fever.
熱はありますか。
Any fever?
熱があるんです。
I have a fever.
Từ có kanji này
熱いあついnóng, ấm熱ねつsốt, sốt cao熱心ねっしんchân thành, tâm huyết光熱費こうねつひtiện ích, phí điện nước加熱かねつsưởi ấm, làm nóng高熱こうねつsốt cao, nhiệt độ cao情熱じょうねつđam mê, nhiệt tình熱するねっするlàm nóng; trở nên nhiệt tình熱演ねつえんbiểu diễn đầy hứng khởi熱帯ねったいvùng nhiệt đới, xứ nóng熱中ねっちゅうsay mê, mê mẩn光熱こうねつchiếu sáng và sưởi ấm熱意ねついsự nhiệt tình, nhiệt huyết熱狂ねっきょうsốt sắng, nhiệt tình熱帯夜ねったいやđêm nóng bức熱湯ねっとうnước sôi, nước nóng熱弁ねつべんbài phát biểu nồi nực, lời nói hùng hồn熱量ねつりょうlượng nhiệt, năng lượng nhiệt