爽
sảng khoái, tươi mát, rõ ràng
N111 nét
On'yomi
ソウ sou
Kun'yomi
あき.らか aki.rakaさわ.やか sawa.yakaたがう tagau
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
爽やかな秋風が吹いている。
Một cơn gió thu mát mẻ đang thổi.
朝の爽やかな空気を吸うと気持ちがいい。
Hít thở không khí sáng sớm tươi mát cảm thấy tuyệt vời.
彼の爽快な笑顔は周囲を明るくする。
Nụ cười sáng chói của anh ấy làm sáng bừng những người xung quanh.