mảnh, tờ, trang, một bên

N24 nét

On'yomi

ヘン hen

Kun'yomi

かた- kata-かた kata

Thứ tự nét viết

1
2
3
4

Ví dụ

そのオレンジは1個7ペンスでした。

Cam giá 7 pence một quả.

彼は価格変更のビラをはり出した。

Anh ấy dán một thông báo về thay đổi giá.

「1秒6ペンスだからね」とボブが念を押す。

"Sáu pence một giây," Bob nhắc nhở cô ấy.

「4ポンド50ペンス」とボブが言う。

"Bốn bảng năm mươi pence," Bob nói.

彼は掲示板にそのビラをびょうで留めた。

Anh ấy ghim thông báo lên bảng tin bằng đinh.

1秒にたったの6ペンスよ。

Chỉ sáu pence một giây thôi.

「4ポンド90ペンスだよ」とボブが答える。

"Bốn bảng chín mươi pence," Bob trả lời.

1万円札を50ペンス硬貨に両替してくれませんか。

Bạn có thể đổi tờ tiền 10000 yên thành tiền xu 50 pence được không?

政府は石鹸の値段を2ペンス下げるよう命じた。

Chính phủ ra lệnh hạ giá xà phòng xuống hai pence.

私が彼に50ペンスを差し出すと、彼はそれを受け取った。

Tôi đưa anh ấy năm mươi pence và anh ấy nhận lấy.