特
đặc biệt
N310 nét
On'yomi
トク toku
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
この店の特別なメニューを試してください。
Please try the special menu at this restaurant.
彼は特に数学が得意です。
He is particularly good at mathematics.
この製品には特許があります。
This product has a patent.
Từ có kanji này
特にとくにđặc biệt, riêng cách特急とっきゅうtàu hỏa tốc hành特別とくべつđặc biệt, riêng biệt特技とくぎkỹ năng đặc biệt, chuyên môn特色とくしょくđặc điểm, tính chất特徴とくちょうđặc điểm, tính chất特長とくちょうđiểm mạnh, chuyên môn独特どくとくđộc đáo, đặc biệt特産とくさんđặc sản, sản phẩm đặc biệt特殊とくしゅđặc biệt, riêng biệt特定とくていchỉ định, xác định特売とくばいbán hàng giảm giá, thanh lý特有とくゆうđặc điểm, riêng có của特許とっきょbằng sáng chế特権とっけんđặc quyền, quyền lợi riêng特種とくだねtin độc quyền, bản tin độc quyền特集とくしゅうchuyên mục, phiên bản đặc biệt特派とくはphóng viên đặc biệt