独
một mình, độc lập, Đức
N19 nét
On'yomi
ドク dokuトク toku
Kun'yomi
ひと.り hito.ri
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
彼は独身で一人暮らしをしています。
He is single and lives alone.
独立した思考を持つことが大切です。
It is important to have independent thinking.
ドイツ語を独学で学びました。
I learned German on my own.
Từ có kanji này
独身どくしんđộc thân, chưa kết hôn独特どくとくđộc đáo, đặc biệt独り言ひとりごとđộc thoại, tự nói chuyện独自どくじđộc lập, độc đáo独立どくりつđộc lập孤独こどくcô đơn, đơn tịch単独たんどくđộc lập, một mình独り身ひとりみđộc thân, chưa có gia đình独学どくがくtự học, tự nguyên独裁どくさいđộc t裁, chuy専chế独占どくせんđộc quyền, kiểm soát độc quyền独創どくそうtính độc đáo, sáng tạo độc lập独断どくだんquyết định tùy tiện, phán xét một phía