một mình, độc lập, Đức

N19 nét

On'yomi

ドク dokuトク toku

Kun'yomi

ひと.り hito.ri

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9

Ví dụ

彼は独身で一人暮らしをしています。

Anh ấy độc thân và sống một mình.

独立した思考を持つことが大切です。

Quan trọng là phải có tư duy độc lập.

ドイツ語を独学で学びました。

Tôi tự học tiếng Đức.