有閑日語
Bài viết
Từ vựng
Kanji
Luyện tập
Bảng giá
Bài viết
Từ vựng
Kanji
Luyện tập
Bảng giá
Kanji
/
N1
/
猛
猛
hung dữ, dữ tợn, mạnh mẽ, dốc dào
N1
11 nét
On'yomi
モウ
mou
Kun'yomi
—
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
猛台風が財産に被害を与えた。
A severe typhoon has done much damage to property.
Từ có kanji này
猛暑
もうしょ
nóng bức, nắng gay gắt
猛~
もう~
hung hãn, mạnh mẽ
猛威
もうい
thế lực dữ dội, sức mạnh hữu hạn
猛烈
もうれつ
hung hãn, bạo lực