猛
hung dữ, dữ tợn, mạnh mẽ, dốc dào
N111 nét
On'yomi
モウ mou
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
猛台風が財産に被害を与えた。
Cơn bão dữ dội đã gây ra thiệt hại lớn cho tài sản.
猛台風が財産に被害を与えた。
Cơn bão dữ dội đã gây ra thiệt hại lớn cho tài sản.