獲
bắt được, có được, kiếm được
N116 nét
On'yomi
カク kaku
Kun'yomi
え.る e.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Ví dụ
彼はオリンピックで金メダルを獲得した。
He won the gold medal at the Olympics.
新しい情報を獲得することが重要だ。
It is important to acquire new information.
彼女は大学入試で合格を獲得した。
She gained admission to the university.