有閑日語
Bài viết
Từ vựng
Kanji
Luyện tập
Bảng giá
Bài viết
Từ vựng
Kanji
Luyện tập
Bảng giá
Kanji
/
N2
/
珍
珍
quý hiếm, lạ lùng, kỳ dị
N2
9 nét
On'yomi
チン
chin
Kun'yomi
めずら.しい
mezura.shii
たから
takara
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
探していた珍本を見つけた。
I found a rare book I had been looking for.
Từ có kanji này
珍しい
めずらしい
hiếm, không phổ biến
珍客
ちんきゃく
khách vinh dự, khách hiếm
珍事件
ちんじけん
hiếm xảy ra
珍重
ちんちょう
trân trọng, yêu quý
物珍しい
ものめずらしい
hiếm gặp, lạ lùng, kỳ lạ