男
nam, đàn ông
N57 nét
On'yomi
ダン danナン nan
Kun'yomi
おとこ otokoお o
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
あんな男見ても胸くそが悪い。
Tôi ghét nhìn thấy anh ta.
私は男だ。
Tôi là một người đàn ông.
俺は自由な男。
Tôi là một người đàn ông tự do.
私たちは男です。
Chúng tôi là những người đàn ông.
彼は頼もしい男だ。
Anh ấy là một người đàn ông có thể tin cậy được.
彼は小柄な男です。
Anh ấy có vóc dáng nhỏ.
昔、若い男がいた。
Ngày xưa, có một người trẻ tuổi.
私は注意深い男だ。
Tôi là một người đàn ông cẩn thận.
私は男の姿を見た。
Tôi nhìn thấy bóng dáng của một người đàn ông.