画
bức vẽ, tranh
N48 nét
On'yomi
ガ gaカク kakuエ eカイ kai
Kun'yomi
えが.く ega.kuかく.する kaku.suruかぎ.る kagi.ruはかりごと hakarigotoはか.る haka.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
あの絵を壁に掛けなさい。
Hang that picture on the wall.
これは絵ですよ。
This is a picture.
彼女は絵がうまい。
She has a good hand for painting.
あの絵は複製です。
That painting is a copy.
彼は絵の才能がある。
He has an aptitude for painting.
彼の絵は申し分ない。
His pictures leave nothing to be desired.
私は壁に絵を掛けた。
I hung a picture on the wall.
ピカソの絵を買った。
I bought a Picasso.
その絵が見えますか。
Can you see the picture?
彼女は壁を絵で飾った。
She decorated the wall with pictures.
Từ có kanji này
映画えいがphim, bộ phim映画館えいがかんrạp chiếu phim, nhà hát漫画まんがmanga, truyện tranh計画けいかくkế hoạch, dự án画家がかhọa sĩ, nghệ sĩ画質がしつchất lượng hình ảnh画面がめんmàn hình, hiển thị企画きかくkế hoạch, kế sách, dự án絵画かいがtranh vẽ, bức tranh無計画むけいかくkhông có kế hoạch, bất ngờ画期的かっきてきkỷ nguyên, có tính cách mạng画策かくさくâm mưu, lập kế hoạch区画くかくchia chia, phân chia版画はんがkhắc gỗ in