異
khác thường, lạ, kỳ lạ, tuyệt vời, kỳ quặc
N111 nét
On'yomi
イ i
Kun'yomi
こと kotoこと.なる koto.naruけ ke
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
異なる文化について学ぶことは興味深い。
Learning about different cultures is interesting.
エンジンから異常な音がしている。
An unusual sound is coming from the engine.
異なる意見を述べる権利がある。
We have the right to express different opinions.
Từ có kanji này
異常いじょうdị thường, lạ lẫm異性いせいgiới tính khác異なることなるkhác, không giống nhau異様いようkỳ lạ, không bình thường異議いぎphản đối, bất đồng異見いけんý kiến khác, phản đối異質いしつkhác về chất, không giống nhau異状いじょうbất thường, không đều đặn異存いぞんbất đồng ý kiến, phản đối異端児いたんじngười ngoài cuộc, dị đạo異動いどうthay đổi, chuyển dời異物いぶつvật lạ, chất lạ異邦いほうnước ngoài, vùng đất nước ngoài異論いろんbất đồng, phản đối驚異きょういtự hỏi, kinh ngạc驚異的きょういてきđáng chú ý, phi thường差異さいsự khác biệt, chênh lệch