発
khởi hành, phát hành, xuất bản
N49 nét
On'yomi
ハツ hatsuホツ hotsu
Kun'yomi
た.つ ta.tsuあば.く aba.kuおこ.る oko.ruつか.わす tsuka.wasuはな.つ hana.tsu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
彼は3発撃った。
He fired three shots.
6時発のニューヨーク行きの列車に乗りたいのです。
I want to catch the six o'clock train to New York.
トムは胸を2発撃たれた。
Tom was shot twice in the chest.
4時10分発の列車に乗りましょう。
Let's take the 4:10 train.
7時発の電車に乗り遅れた。
I missed the 7:00 train.
彼は12時発の列車に乗った。
He got the twelve o'clock train.
この汽車は9時発です。
This train leaves at nine o'clock.
私は彼のあごに1発食らわしてやった。
I landed him a blow on the chin.
昨日は4発命中しただけでした。
I only shot four bull's-eyes yesterday.
9時30分発の便に乗りたいです。
I'd like to take a 9:30 flight.
Từ có kanji này
出発しゅっぱつkhởi hành, bắt đầu発音はつおんcách phát âm, phát âm発展はってんphát triển, sự phát triển~発~はつ~ khởi hành; ~ phái cử開発かいはつphát triển, khai thác始発しはつđiểm xuất phát; chuyến tàu đầu tiên発つたつkhởi hành, rời đi発見はっけんphát hiện, tìm thấy, khám phá発言はつげんbài phát biểu, lời nói発車はっしゃkhởi hành, xuất phát発生はっせいsự xảy ra, bùng nổ発達はったつphát triển, tiến bộ, tăng trưởng発売はつばいbán, phát hành発表はっぴょうtuyên bố, xuất bản発明はつめいphát minh, sáng chế蒸発じょうはつbay hơi; biến mất爆発ばくはつvụ nổ; bùng phát爆発的ばくはつてきgây nổ, kỳ lạ発刊はっかんphát hành, xuất bản発揮はっきtrưng bày, biểu diễn