省
tỉnh, bộ chính phủ, tiết kiệm
N29 nét
On'yomi
セイ seiショウ shou
Kun'yomi
かえり.みる kaeri.miruはぶ.く habu.ku
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
その省は内政問題の行政をつかさどる。
Bộ này quản lý các công việc hành chính của nội chính.
2002年:国土安全保障省設立法にブッシュ大統領がサインし正式な省となる。
2002: Tổng thống Bush ký vào Đạo luật An ninh Quốc gia Phủ (Homeland Security Act) và nó trở thành một cơ quan Nội các chính thức.