知
biết, hiểu biết, trí tuệ
N48 nét
On'yomi
チ chi
Kun'yomi
し.る shi.ruし.らせる shi.raseru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
富は一生の宝、知は万代の宝。
Wisdom is better than gold or silver.
Từ có kanji này
知るしるbiết, nhận raご存知ごぞんじbiết (tôn trọng)承知しょうちbiết, đồng ý, tán thành知らせしらせthông báo, công bố知らせるしらせるthông báo, báo tin知り合いしりあいngười quen存知ぞんじbiết, nhận thức知り合うしりあうquen biết, gặp gỡ知れるしれるtrở nên nổi tiếng, bị phát hiện知識ちしきkiến thức知人ちじんngười quen biết通知つうちthông báo~知らず~しらずkhông nhận thức, vô cảm既知きちđã biết, được biết人見知りひとみしりxấu hổ với người lạ知らず知らずしらずしらずvô thức, không cố ý知恵ちえtrí tuệ, thông minh知事ちじthống đốc知能ちのうtình báo, trí tuệ関知かんちliên quan, có liên quan