cát, đất cát

N29 nét

On'yomi

saシャ sha

Kun'yomi

すな suna

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9

Ví dụ

後ろ足で砂をかけるようなことをした。

Anh ta đã quay lưng lại với tôi.

目に砂が入りました。

Tôi bị cát vào mắt.

浜辺の砂は白かった。

Cát trên bãi biển có màu trắng.

乾いた砂は水を吸い込む。

Cát khô có khả năng hấp thụ nước.

ガラスは砂から作られる。

Kính được làm từ cát.

そのビンは砂のようにみえるので一杯だった。

Cái lọ đó đầy những thứ trông như cát.

鮭は川をさかのぼって砂に産卵する。

Cá hồi bơi ngược dòng sông và đẻ trứng trong cát.

我々は砂の上に足跡を見つけた。

Chúng tôi tìm thấy dấu chân trên cát.

風は砂を吹き寄せた。

Gió đẩy cát lại với nhau.

熱い砂の上を素足では歩けない。

Chúng ta không thể đi chân trần trên cát nóng.