砲
pháo, súng, khẩu pháo
N110 nét
On'yomi
ホウ hou
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
砲撃が夜中に聞こえた。
Pháo kích được nghe thấy vào ban đêm.
砲台が海辺に設置されていた。
Những vị trí pháo được thiết lập dọc theo bờ biển.
砲手は訓練を受けた兵士だ。
Người xạ thủ pháo là một binh sĩ được huấn luyện.