磁
nam châm, sứ
N114 nét
On'yomi
ジ ji
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Ví dụ
磁石は鉄を引き付ける。
Nam châm hút sắt.
磁気の力は強大だ。
Sức mạnh của nam châm rất lớn.
磁器の花瓶は美しい。
Chiếc bình sứ đó rất đẹp.
磁石は鉄を引き付ける。
Nam châm hút sắt.
磁気の力は強大だ。
Sức mạnh của nam châm rất lớn.
磁器の花瓶は美しい。
Chiếc bình sứ đó rất đẹp.