秘
bí mật, che giấu, kín đáo
N110 nét
On'yomi
ヒ hi
Kun'yomi
ひ.める hi.meruひそ.か hiso.kaかく.す kaku.su
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
この情報は秘密にしておかなければならない。
Thông tin này phải được giữ bí mật.
彼は重要な秘密を知っている。
Anh ấy biết một bí mật quan trọng.
この湿布の効果は秘策である。
Hiệu quả của miếng dán này là một chiến lược bí ẩn.