称
danh xưng, ca ngợi, tên gọi, tiếng tăm
N110 nét
On'yomi
ショウ shou
Kun'yomi
たた.える tata.eruとな.える tona.eruあ.げる a.geruかな.う kana.uはか.り haka.riはか.る haka.ruほめ.る home.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
彼はその分野の専門家として称される。
Anh ấy được gọi là chuyên gia trong lĩnh vực đó.
彼女の仕事ぶりは上司から称賛されている。
Công việc của cô ấy được sếp khen ngợi.
その人物は多くの人に称せられている。
Người đó được nhiều người tôn trọng.