dịch chuyển, thay đổi, lây nhiễm

N211 nét

On'yomi

i

Kun'yomi

うつ.る utsu.ruうつ.す utsu.su

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Ví dụ

会社が東京に移転することになった。

Công ty sẽ chuyển đến Tokyo.

冬が近づくにつれて、季節が移った。

Khi mùa đông đến gần, mùa đã thay đổi.

彼は火傷で病院に移された。

Anh ấy đã được chuyển đến bệnh viện vì bỏng.