有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N2
  4. /
  5. 移
移

dịch chuyển, thay đổi, lây nhiễm

N211 nét

On'yomi

イ i

Kun'yomi

うつ.る utsu.ruうつ.す utsu.su

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Ví dụ

会社が東京に移転することになった。

The company will relocate to Tokyo.

冬が近づくにつれて、季節が移った。

As winter approached, the season changed.

彼は火傷で病院に移された。

He was transferred to the hospital due to a burn.

Từ có kanji này

移すうつすdi chuyển, chuyển nhượng, dịch chuyển移るうつるdi chuyển, dịch chuyển; lây lan移転いてんchuyển giao, chuyển nhà移動いどうchuyển động, chuyển dịch移民いみんnhập cư, di cư推移すいいchuyển giao, thay đổi移り変わりうつりかわりthay đổi, chuyển biến, dịch chuyển移り変わるうつりかわるthay đổi, biến hóa移ろううつろうthay đổi, chuyển biến移行いこうchuyển tiếp, chuyển đổi移住いじゅうdi chuyển, chuyển nhà移植いしょくcấy ghép移籍いせきthay đổi cư trú, chuyển nhượng遷移せんいchuyển tiếp, sự thay đổi

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記