程
mức độ, quãng, giới hạn
N312 nét
On'yomi
テイ tei
Kun'yomi
ほど hodo-ほど -hodo
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
「小川さんはいつ来たか」「10分ほど前だ」
"When did Mr Ogawa arrive?" "Ten minutes ago."
ここから3キロほど川上に村が1つある。
There is a village about three kilometers up the river from here.
20ほどの問題で意見の一致をみている。
Some 20 issues have been agreed on.
スージーほど上手にピアノをひけるとよいのだが。
I wish I could play the piano as well as Susie.
心理学を勉強すればするほど面白いと思えてきたんだ。
The more I studied psychology, the more interesting it seemed to me.
彼は兄ほど賢くない。
He is less clever than his elder brother.
地震ほど怖い物はない。
Nothing is so terrible as an earthquake.
見るのもいやなほどだ。
I couldn't abide looking at it.
彼は見かけほど若くない。
He is not as young as he looks.
彼は以前ほど太ってない。
He is not as fat as he was.
Từ có kanji này
程ほどđộ, mức độ, giới hạn程度ていどđộ, mức độ, giới hạn日程にっていlịch trình, kế hoạch課程かていchương trình giáo dục, khóa học過程かていquá trình, tiến trình程遠いほどとおいrất xa, xa xôi程近いほどちかいkhá gần程好いほどよいvừa phải, vừa đúng方程式ほうていしきphương trình工程こうていquá trình, thủ tục身の程みのほどvị trí xã hội, tư cách của mình中程なかほどgiữa, nửa đường程程ほどほどđiều độ, hợp lý程程にほどほどにvừa phải, phù hợp道程みちのりquãng đường đi, hành trình余程よほどrất, đáng kể; lạ thường