thu hoạch, công việc, kiếm sống

N115 nét

On'yomi

ka

Kun'yomi

かせ.ぐ kase.gu

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Ví dụ

彼は農業で生計を稼いでいる。

Anh ấy kiếm sống từ nông nghiệp.

副業で月に10万円稼ぐことができた。

Tôi đã có thể kiếm được 100.000 yên mỗi tháng từ công việc thêm.

勤労で家族を養うために稼ぐことは大切だ。

Điều quan trọng là kiếm tiền bằng lao động chân tay để nuôi sống gia đình.