端
mép, nguồn gốc, cuối, điểm, biên giới
N114 nét
On'yomi
タン tan
Kun'yomi
はし hashiは haはた hata-ばた -bataはな hana
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Ví dụ
こっちの端を持っててくれる?
Bạn có thể giúp tôi cầm cái cạnh này được không?
鉛筆が私の机の端から転がり落ちた。
Cây bút chì của tôi rơi khỏi cạnh của bàn.
私は通りを端から端まで歩いた。
Tôi đã đi bộ dọc theo con đường từ đầu này sang đầu kia.
私は通りを端から端まで歩いた。
Tôi đã đi bộ dọc theo con đường từ đầu này sang đầu kia.
その部屋はホールの端にあります。
Căn phòng nằm ở cuối hành lang.
寝室のカーテンは端が色あせてきた。
Các rèm phòng ngủ đã p褪 màu ở các cạnh.
私はプラットホームの端で彼にあった。
Tôi gặp anh ấy ở cuối sân ga.
机の端にヒジ先をぶつけちゃった。
Tôi đã đập vào cạnh của bàn.
バスルームはホールの端にあります。
Phòng tắm nằm ở cuối hành lang.
その神経質の少女はエンピツの端をかむ癖がある。
Cô gái thần kinh sắp bị đẩy vào thói quen nhai cây bút chì.
Từ có kanji này
端はしkết thúc, cạnh; bắt đầu最先端さいせんたんcông nghệ tiên tiến, hiện đại nhất先端せんたんđỉnh, mũi nhọn; tiên phong, tiên đưa中途半端ちゅうとはんぱnửa vời, không hoàn toàn道端みちばたbên đường両端りょうたんcả hai đầu異端児いたんじngười ngoài cuộc, dị đạo右端うたんđầu bên phải下っ端したっぱtay sai, người nhỏ bé極端きょくたんcực đoan, triệt để左端さたんđầu bên trái端くれはしくれphế liệu, mảnh vụn端的たんてきthẳng thắn, rõ ràng発端ほったんbắt đầu, khởi nguồn半端はんぱphần dư, không hoàn toàn片端かたはしmột đầu, người nhỏ bé, vô danh