ký hiệu, dấu hiệu, phù

N211 nét

On'yomi

fu

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Ví dụ

神社でお守りとして符をもらいました。

Tôi nhận được một bùa chúc phúc tại đền thờ.

この記号は音符です。

Dấu hiệu này là một nốt nhạc.

符号を使って説明すると分かりやすいです。

Sử dụng ký hiệu để giải thích sẽ dễ hiểu hơn.