筆
cọ viết, chữ viết, hàng, nốt
N212 nét
On'yomi
ヒツ hitsu
Kun'yomi
ふで fude
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
仕上げの筆を少し加える。
Tôi thêm vài nét chải cuối cùng.
弘法も筆の誤り。
Ngay cả những người xuất sắc cũng có thể mắc sai lầm.
弘法筆を選ばず。
Một thợ xây tồi không nên đổ lỗi cho những công cụ của mình.
彼は筆で生計を立てている。
Anh ấy kiếm sống bằng cách viết.
その美観は筆では書き表せない。
Vẻ đẹp của cảnh tượng không thể mô tả bằng lời.
私は絵のことはよくわからないが、この筆のタッチはすごいと思う。
Tôi không hiết nhiều về hội họa, nhưng tôi có thể thấy rằng nét vẽ của cây bút này rất tuyệt vời.