kế sách, chính sách, phương tiện

N112 nét

On'yomi

サク saku

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Ví dụ

正直は決して最上の策ではない。

Chính trực không bao giờ là chính sách tốt nhất.

正直は最上の策。

Chính trực là chính sách tốt nhất.

正直は必ずしも最上の策とは限らない。

Chính trực không phải lúc nào cũng là chính sách tốt nhất.

私は正直は最良の策だと思います。

Tôi nghĩ rằng chính trực là chính sách tốt nhất.

彼は正直は最良の策を信じなかった。

Anh ấy không tin rằng chính trực là chính sách tốt nhất.

これまた政府の隠ぺい策のようです。

Điều này có vẻ như là một chiến lược che giấu khác của chính phủ.

彼女はある種の慰めとして詩策に精を出した。

Cô ấy đã dốc sức vào việc viết thơ như một hình thức an ủi.

正直は最良の策だ、と私は信じている。

Tôi tin rằng chính trực là chính sách tốt nhất.

いうまでもなく、正直は最良の策である。

Không cần phải nói rằng chính trực là chính sách tốt nhất.

正直が最良の策であるというのが私の信念だ。

Điều quan trọng là chúng ta nên cố gắng hết sức - đó là niềm tin của tôi.