hộp, thùng, tủ, xe

N315 nét

On'yomi

ソウ sou

Kun'yomi

はこ hako

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Ví dụ

その取っ手を右にねじると箱は開きます。

Xoay cái núm đó sang phải và cái hộp sẽ mở ra.

その箱は木製です。

Cái hộp được làm bằng gỗ.

その箱は重すぎた。

Cái hộp quá nặng.

彼はその箱を壊した。

Anh ta làm hỏng cái hộp.

なぜはこをあけたの。

Tại sao cậu lại mở cái hộp?

彼は箱を2階へ運んだ。

Anh ta mang cái hộp lên tầng hai.

彼は、昨日箱を作った。

Anh ta đã làm một cái hộp hôm qua.

箱の形は普通四角です。

Hình dạng của một cái hộp thường là vuông.

この箱は少し重すぎる。

Cái hộp này hơi nặng một chút.

クミは箱を作りました。

Kumi đã làm một cái hộp.