nút, mùa, thời kỳ, dịp, câu, bài, danh dự

N113 nét

On'yomi

セツ setsuセチ sechi

Kun'yomi

ふし fushi-ぶし -bushiのっと notto

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Ví dụ

彼には加古川の人を軽蔑しているふしがある。

Anh ấy có vẻ khinh miệt những người từ Kakogawa.

最後の2節を省略して歌いましょうか。

Chúng ta sẽ hát bài hát đó, bỏ qua hai câu cuối cùng.

こちらにお出での節は、どうぞお立ち寄りください。

Khi bạn tới đây, vui lòng ghé thăm.

この1節を読み、日本語に翻訳せよ。

Hãy đọc đoạn này và dịch nó sang tiếng Nhật.

御近くにおいでの節は、ぜひ御立ち寄りください。

Hãy ghé thăm bất kỳ lúc nào bạn ở thị trấn.

こちらへお出かけの節は是非お立ち寄りください。

Nếu bạn tình cờ ở khu vực này, hãy chắc chắn ghé thăm nhà tôi.