範
mẫu, gương, tiêu chuẩn
N115 nét
On'yomi
ハン han
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Ví dụ
その行動は社会的規範を超えている。
Hành vi đó vượt quá các chuẩn mực xã hội.
彼は業界の模範的人物である。
Anh ta là một nhân vật gương mẫu trong ngành công nghiệp.
その範囲内で活動してください。
Vui lòng hoạt động trong phạm vi đó.