xây dựng, xây, vun đắp

N216 nét

On'yomi

チク chiku

Kun'yomi

きず.く kizu.ku

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

Ví dụ

新しい橋が築かれました。

Một cây cầu mới đã được xây dựng.

彼は長年かけて自分の事業を築いた。

Anh ấy đã xây dựng sự nghiệp của mình trong nhiều năm.

古い城塞は長い歴史の中で築かれた。

Thành lũy cổ đại được xây dựng qua một lịch sử dài.