ghi danh, sổ hộ khẩu, hội viên

N220 nét

On'yomi

セキ seki

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

Ví dụ

彼は日本国籍を取得しました。

Anh ấy đã nhận quốc tịch Nhật Bản.

図書館の蔵書目録は、電子記録として籍に登録されています。

Mục lục của thư viện được đăng ký làm hồ sơ điện tử.

会社の従業員名簿に籍を置いています。

Anh ấy được liệt kê trong danh sách nhân viên của công ty.