lúa, mét

N36 nét

On'yomi

ベイ beiマイ maiメエトル meetoru

Kun'yomi

こめ komeよね yone

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6

Ví dụ

わが国の主な農産物は米である。

Nông sản chính của đất nước chúng ta là lúa gạo.

米消費者団体がRealPlayerを「バッドウェア」と認定。

Tổ chức bảo vệ người tiêu dùng Mỹ xác định RealPlayer là 'phần mềm độc hại'.

酒は米で作ります。

Chúng ta làm rượu sake từ gạo.

米の値段が下がった。

Giá gạo đã giảm.

米は暖かい国でできる。

Lúa gạo trồng được ở những nước ấm áp.

日本では米が主食です。

Ở Nhật Bản, gạo là thực phẩm chính.

あの店は米を扱っている。

Cửa hàng đó buôn bán gạo.

豊作で米の値段が下がった。

Do mưa bão, giá gạo đã giảm.

米はそこならすぐさばける。

Gạo sẽ bán được chạy ở đó.

日本では米の需要が大きい。

Nhu cầu gạo rất lớn ở Nhật Bản.