有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 絶
絶

đứt, cắt đứt, tuyệt vời

N312 nét

On'yomi

ゼツ zetsu

Kun'yomi

た.える ta.eruた.やす ta.yasuた.つ ta.tsu

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Ví dụ

彼は酒を絶つことにした。

He decided to abstain from alcohol.

この景色は絶対に忘れられない。

This scenery is absolutely unforgettable.

彼女の歌声は絶妙だ。

Her singing voice is exquisite.

Từ có kanji này

絶えずたえずluôn luôn, liên tục絶対ぜったいtuyệt đối; chắc chắn, không bao giờ絶対にぜったいにtuyệt đối, chắc chắn絶えてたえて(phủ định) liên tục, không ngừng絶えるたえるbị cắt đứt, bị gián đoạn絶つたつđứt gãy, cắt đứt絶滅ぜつめつtiêu diệt, huỷ diệt拒絶きょぜつtừ chối, bác bỏ謝絶しゃぜつtừ chối, bác bỏ絶版ぜっぱんhết bản in, cũ絶望ぜつぼうtuyệt vọng, vô vọng絶妙ぜつみょうtinh xảo, cao quý途絶とぜつgián đoạn, ngắt quãng途絶えるとだえるbị cắt đứt, ngừng lại

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記