絶
đứt, cắt đứt, tuyệt vời
N312 nét
On'yomi
ゼツ zetsu
Kun'yomi
た.える ta.eruた.やす ta.yasuた.つ ta.tsu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
彼は酒を絶つことにした。
He decided to abstain from alcohol.
この景色は絶対に忘れられない。
This scenery is absolutely unforgettable.
彼女の歌声は絶妙だ。
Her singing voice is exquisite.
Từ có kanji này
絶えずたえずluôn luôn, liên tục絶対ぜったいtuyệt đối; chắc chắn, không bao giờ絶対にぜったいにtuyệt đối, chắc chắn絶えてたえて(phủ định) liên tục, không ngừng絶えるたえるbị cắt đứt, bị gián đoạn絶つたつđứt gãy, cắt đứt絶滅ぜつめつtiêu diệt, huỷ diệt拒絶きょぜつtừ chối, bác bỏ謝絶しゃぜつtừ chối, bác bỏ絶版ぜっぱんhết bản in, cũ絶望ぜつぼうtuyệt vọng, vô vọng絶妙ぜつみょうtinh xảo, cao quý途絶とぜつgián đoạn, ngắt quãng途絶えるとだえるbị cắt đứt, ngừng lại