tổng, toàn bộ, tất cả

N214 nét

On'yomi

ソウ sou

Kun'yomi

す.べて su.beteすべ.て sube.teふさ fusa

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

Ví dụ

総入れ歯にする必要があります。

Bạn cần phải có hàm răng giả toàn phần.

総入れ歯にするのですか。

Tôi có cần phải có hàm răng giả toàn phần không?

旅行の総費用を計算してくれますか。

Bạn có thể tính tổng chi phí của chuyến du lịch được không?

総入れ歯にはしたくないのです。

Tôi không muốn có hàm răng giả toàn phần.

総入れ歯にして2年がたちます。

Tôi đã có hàm răng giả toàn phần được hai năm rồi.

前年の総所得金額はいくらでしょうか。

Tổng thu nhập năm trước là bao nhiêu?

国民総生産は一国の財とサービスを貨幣価値で測った総生産高である。

Tổng sản phẩm quốc dân là tổng sản lượng hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia được đo lường theo giá trị tiền tệ.

国民総生産は一定の期間における一国の財及びサービスを貨幣価値で計った総生産高である。

Tổng sản phẩm quốc dân là tổng sản lượng hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định được đo lường theo giá trị tiền tệ.