線
đường, sợi, vạch
N215 nét
On'yomi
セン sen
Kun'yomi
すじ suji
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Ví dụ
この線の終点はどこですか。
Where is the end of this line?
二線は平行するとせよ。
Let the two lines be parallel.
この線を20等分せよ。
Divide this line into twenty equal parts.
地図の青い線は川を表す。
The blue lines on the map represent rivers.
紙に線を1本引きなさい。
Draw a line on the paper.
この線はあの線に平行です。
This line is parallel to that.
この線はあの線に平行です。
This line is parallel to that.
彼の英語はいい線いってるよ。
His English is coming along pretty well.
彼は鉛筆で真っ直ぐな線を描いた。
He drew a straight line with his pencil.
紙に線を引きなさい。
Draw a line on your paper.
Từ có kanji này
~番線~ばんせんsân ga, tuyến線せんdòng, hàng電話線でんわせんđường dây điện thoại光線こうせんtia sáng新幹線しんかんせんtàu cao tốc Shinkansen線路せんろđường sắt, đường ray電線でんせんdây điện, cáp沿線えんせんdọc theo đường, theo tuyến đường下線かせんgạch dưới曲線きょくせんđường cong視線しせんtầm nhìn, ánh nhìn水平線すいへいせんđường chân trời, mặt nước脱線だっせんtrật bánh, lạc đề地平線ちへいせんđường chân trời直線ちょくせんđường thẳng内線ないせんđường dây nội bộ, máy nhánh一線いっせんđường biên, phân biệt rõ ràng一直線いっちょくせんđường thẳng; trực tiếp, thẳng幹線かんせんtuyến chính, đường chính弧線こせんđường cong