練
luyện tập, đào tạo, tinh luyện
N214 nét
On'yomi
レン ren
Kun'yomi
ね.る ne.ruね.り ne.ri
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Ví dụ
毎日の練習が成功の鍵です。
Luyện tập hàng ngày là chìa khóa thành công.
選手たちは試合に向けて練習している。
Các vận động viên đang tập luyện cho trận đấu.
長年の練習で彼のスキルは磨かれた。
Kỹ năng của anh ấy được trau dồi qua nhiều năm luyện tập.