縛
trói, bắt, buộc, hạn chế
N116 nét
On'yomi
バク baku
Kun'yomi
しば.る shiba.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Ví dụ
彼は縛られた自分の運命に逆らった。
Anh ấy đã chống lại số phận bị ràng buộc của mình.
ロープで荷物を縛って運ぶ。
Chúng tôi buộc hành lý bằng dây và vận chuyển nó.
伝統に縛られないことが大切だ。
Điều quan trọng là không bị ràng buộc bởi truyền thống.