績
công lao, thành tích, kết quả
N217 nét
On'yomi
セキ seki
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
Ví dụ
彼の学業成績は、とても優秀です。
Thành tích học tập của anh ấy rất xuất sắc.
営業の実績を上げるために、チーム全体で協力しています。
Toàn bộ đội đang hợp tác để cải thiện kết quả bán hàng.
彼女の功績は、会社全体で認められています。
Những thành tích của cô ấy được công nhận trên toàn công ty.