繰
quay, cuộn, chuyển trang
N119 nét
On'yomi
ソウ sou
Kun'yomi
く.る ku.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
Ví dụ
彼はページを繰りながら本を読んでいる。
Anh ấy đang đọc sách trong khi lật trang.
繰り返し同じ問題が起こっている。
Cùng một vấn đề xảy ra một cách lặp đi lặp lại.
カウントダウンを繰り出した。
Anh ấy bắt đầu một cuộc đếm ngược.